Ý nghĩa các con số tiếng Trung: Tìm hiểu những điều thú vị

CEO Hưng Tabi
Các bạn có biết, các con số tiếng Trung thân quen mà chúng ta thường xuyên sử dụng lại mang ý nghĩa hết sức thú vị không? Ảnh minh họa: Ý nghĩa các con số...

Các bạn có biết, các con số tiếng Trung thân quen mà chúng ta thường xuyên sử dụng lại mang ý nghĩa hết sức thú vị không?

Ý nghĩa các con số tiếng Trung Ảnh minh họa: Ý nghĩa các con số tiếng Trung

Bạn đã từng nghe người ta trêu nhau “6677028”. Ở Việt Nam dãy số này không còn gì xa lạ nữa phải không nào? “xấu xấu bẩn bẩn không hay tắm”.

Trong tiếng Trung cũng có kiểu nói lóng như vậy đấy, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem cách mà người Trung Quốc sử dụng các con số để thể hiện những thông điệp riêng như thế nào nhé!

Hãy bắt đầu bằng ý nghĩa của từng con số

  • Số 0 - líng: mang ý nghĩa "nín", "nǐ" bạn, anh, chị...
  • Số 1 - Yīyāo: mang ý nghĩa "nǐ", "yào" bạn, anh, chị..., muốn
  • Số 2 - èr: mang ý nghĩa "ài" yêu
  • Số 3 - sān: mang ý nghĩa "xiǎng", "shēng" nhớ, sinh, đời
  • Số 4 - sì: mang ý nghĩa "sǐ", "shì", "sī" tử, chết, là, thế gian, đời người, tư (tương tư)
  • Số 5 - wǔ: mang ý nghĩa "wǒ" tôi, anh, em
  • Số 6 - liù: mang ý nghĩa "lù" lộc
  • Số 7 - qī: mang ý nghĩa "qīn" hôn
  • Số 8 - bā: mang ý nghĩa "fā", "bào", "bàn", "ba" phát (phát tài phát lộc), ôm, ở bên, đi, nhé
  • Số 9 - jiǔ: mang ý nghĩa "jiǔ", "qiú", "jiù", "shǒu" vĩnh cửu, cầu mong, chính (là), tay

Dưới đây là một số dãy số hay được dùng, bạn có thể tham khảo

Dãy số hay được dùng trong tiếng Trung

Anh yêu em: 520, 521 = 我爱你 :wǒ ài nǐ

Cả đời yêu em: 2013 = 爱你一生 :ài nǐ yīshēng

Chính là yêu anh (em): 9420 = 就是爱你: jiù shì ài nǐ

Chính là em: 940 = 就是你 :Jiù shì nǐ

Mong anh yêu em nhớ em: 902535 = 求你爱我想我: Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ

Được yêu là hạnh phúc: 82475 = 被爱是幸福 :Bèi ài shì xìngfú

Tương tư chỉ vì em: 34760 = 相思只为你: Xiāngsī zhǐ wèi nǐ

Mong (anh) em đừng đi: 9089 = 求你别走 :Qiú nǐ bié zǒu

Rất nhớ em: 930 = 好想你 :Hǎo xiǎng nǐ

Đúng vậy, đúng vậy: 9494 = 就是就是: jiù shì jiù shì

Đừng giận: 837 = 别生气 :Bié shēngqì

Cố gắng lên: 918 = 加油吧 :Jiāyóu ba

Tức chết đi được: 7456 = 气死我啦 : Qì sǐ wǒ lā

Không níu kéo anh: 860 = 不留你 :Bù liú nǐ

Làm (anh) em tức điên: 8074 = 把你气死 :Bǎ nǐ qì sǐ

Không quan tâm em nữa: 8006 = 不理你了 :Bù lǐ nǐle

Đừng yêu anh (em): 825 = 别爱我 :Bié ài wǒ

Bên em cả đời: 8013 = 伴你一生 :Bàn nǐ yīshēng

Trọn đời trọn kiếp: 1314 = 一生一世: yì shēng yí shì

Xin lỗi: 987 = 对不起: Duìbùqǐ

Tạm biệt: 886 = 拜拜啦: Bài bài lā, 88 = Bye Bye

Được rồi được rồi: 9696 = 好了好了 :Hǎole hǎole

Cứu anh (em): 95 = 救我 Jiù wǒ

Hôn anh (em) đi: 758 = 亲我吧 : Qīn wǒ ba

Anh muốn hôn em: 51770 = 我要亲亲你: Wǒ yào qīnqīn nǐ

Hu hu hu: 555 = 呜呜呜 :wū wū wū

Chia tay đi: 898 = 分手吧 :Fēnshǒu ba

Các bạn thấy các con số có ý nghĩa hay và thú vị không ạ? Hãy lưu lại và sử dụng nhé! Và đừng quên theo dõi trang web của chúng tôi để học tiếng Trung qua các chủ đề khác nhé! Cảm ơn sự đồng hành của các bạn!

Xem thêm:

TRUYỆN CƯỜI TIẾNG TRUNG: CHỦ ĐỀ ĐỜI SỐNG

ẨM THỰC TRUNG HOA NGÀY TẾT

TRUYỆN CƯỜI TIẾNG TRUNG: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

1